Lưu trữ tác giả: quantrivien
LECITHIN, Phosphatidylcholine
Tên thường gọi: PhosphatidylcholineXuất xứ: Cargill; ADM; Lecico.Quy cách: 200-210kg/phuy Mô tả: Lecithin là một...
Modified starch (tinh bột biến tính)
Tên gọi khác: Tinh bột biến tínhMô tả ngoại quan: Dạng Bột mịn màu trắngCông...
Vitamin PP
Công thức hóa học: C6H5NO2Từ đồng nghĩa: 3 Pyridinecarboxamide; Niacinamide, Vitamin B3 (Nicotinamide)Đóng gói chi...
Bột bắp biến tính Roquette chất độn, chất kết dính
Tên sản phẩm: Bột bắp biến tính Roquette – chất độn thực phẩmTên gọi khác:...
Vitamin B6 ( C8H11NO3.HCL), 6-methyl-5-hydroxy-3,4-pyridin-bis (methanol) -hydrochloride
Tên sản phẩm: Vitamin B6 (C8H11NO3.HCL) Mô tả: dạng bột tinh thể màu trắng Vitamin B6 (C8H11NO3.HCL)...
Etanoic- giấm – acid acetic CH3COOH
Công thức hóa học: CH3COOH Mô tả ngoại quan: Acid Acetic (Thực Phẩm) Dạng lỏng,trong suốt, mùi...
Phèn nhôm sunfat dùng để làm gì ? Hóa Chất Toàn Thắng
Phèn Nhôm Indonesia – Al2(SO4)3 Công Thức : Al2(SO4)3 Hàm lượng : 17% Xuất xứ...
Vitamin C 99%, Ascorbic Acid (C6H8O6)
Công thức hóa học: C6H8O6 Từ đồng nghĩa: vitamin bịnh bại huyết, ascorbate, acid ascorbic (AA), ascorbyl...
I + G Morytide
Mô tả sản phẩm I + G Morytide: Nucleotides với Morytide Touch, có hương vị synergism với...
Sodium Citrate
Tên sản phẩm: Sodium Citrate – Chất điều vịTên gọi khác: natri citrate, chất điều vị citrateCông...
